| Model xe | 700 series | 500 series | 300 series | |
| Loại động cơ | E13C, P11C (SS2P) | P11C (FM2P), J08E, J05E | N04C, W04D | |
| Loại hình khai thác xe | Loại I | 20.000 km | 15.000 km | 15.000 km |
| Loại II | 30.000 km | 20.000 km | 20.000 km | |
| Loại 1 | Loại 2 | |||
| 1. Đường không trải nhựa.2. Đường nhiều bụi.
3. Xe tải nặng – chạy đường dài. 4. Đường núi. 5. Chạy đoạn ngắn. 6. Chạy công trình (không có đường). 7. Xe tải nhẹ – chạy trong thành phố. 8. Tổng hành trình xe chạy trong tháng khoảng 15.000 km. |
1. Xe tải nhẹ – chạy đường dài.2. Chủ yếu chạy trên đường quốc lộ, đường cao tốc.
3. Tổng hành trình xe chạy trong tháng trên 15.000 km. 4. Chạy trên đường nhựa, đường bằng phẳng. |
|||
Tin tức khác: